Thứ Hai, 3 tháng 12, 2018

Máy đo EC để bàn Horiba

Máy đo EC để bàn Horiba

Máy đo EC để bàn Horiba
Model: EC 110
Máy đo EC để bàn Horiba
Máy đo EC để bàn Horiba

Giới thiệu về máy đo EC để bàn.

  • Hiện nay Horiba là dòng sản phẩm tốt về thiết kế cũng như về chất lượng sử dụng, hãng có nhiều dòng khác nhau như bút đo, dạng cầm tay và dòng để bàn.
  • Với nhiều ưu điểm nổi trội như, màn hình LCD (thông số hiển thị chi tiết, quan sát dễ dàng)
  • Máy có đèn màn hình, giúp cho việc quan sát tốt vào ban đêm.
  • Bên cạnh đó máy còn có thể kết nối máy tính, thông tin lưu trữ được nhiều hơn.
Máy đo độ dẫn điện để bàn
Máy đo độ dẫn điện để bàn

Thông số kỹ thuật.

Đo độ dẫn điện (EC)

– Đo độ dẫn điện (EC)
           • 0.000 µS/cm to 20.00 mS/cm (k=0.1)
           • 0.00 µS/cm to 200.0 mS/cm (k=1)
           • 0.0 µS/cm to 2.000 S/cm (k=10)
– Độ phân giải: 0.05% of full scale
– Độ chính xác: ± 0.6% of full scale; ± 1.5% of full scale > 18.0 mS/cm
– Nhiệt độ tham chiếu: 15 đến 30oC (điều chỉnh)
– Bù nhiệt: 0.0 đến 10.0% (điều chỉnh)
– Cell Constant: 0.1 / 1.0 / 10.0 (Selectable)
– Đơn vị đo: μS/cm, mS/cm, S/m (Auto-ranging / Manual)
– Hiệu chuẩn: 4 điểm (tự động, bằng tay)

Đo TDS

– Đo TDS: 0.00 mg/L to 100 g/L
– Độ phân giải: 0.01 mg/L
– Độ chính xác: ±0.6% full scale; ±1.5% full scale > 1.80MΩ/cm
– Hiệu chuẩn: EN27888 / 442 / Linear (0.40 to 1.00) / NaCl

Đo điện trở suất (Resistivity)

– Đo điện trở suất (Resistivity)
              • 0.0 Ω•cm to 2.000 MΩ•cm (k=10)
              • 0.000 kΩ•cm to 20.00 MΩ•cm (k=1)
              • 0.00 kΩ•cm to 200.0 MΩ•cm (k=0.1)
– Độ phân giải: 0.05% of full scale
– Độ chính xác: ± 0.6% of full scale; ± 1.5% of full scale > 1.80 MΩ•cm
– Thang đo độ mặn: 0.00 to 100.00 ppt / 0.000 to 10.000 %
– Độ phân giải: 0.01 ppt / 0.001 %
– Độ chính xác: ± 0.2% of full scale
– Hiệu chuẩn: NaCl / Seawater

Đo nhiệt độ

– Đo nhiệt độ: -30.0 to 130.0 °C
– Độ phân giải: 0.1 °C
– Độ chính xác: ± 0.4 °C

Đặc tính kỹ thuật

– Hiệu chuẩn: Yes
– Bộ nhớ: 500
– Chức năng: giữ/ ổn định có
– Hiển thị đầu dò: Trên màn hình
– Màn hình: Màn hình trắng đen
– Inputs BNC, phono, DC sockets
– Output RS232C, USB
– Nguồn điện: AC adaptor, 100-240V, 50/60Hz
– Trọng lượng: 500g
– Kích thước: 170(L) x 174(D) x 73(H) mm

Cung cấp bao gồm: 

Máy chính (Model: EC 1100), nguồn adapter, điện cực nhựa (Code: 9382-10D), dung dịch chuẩn conductivity (84µS/cm, 1413µS/cm 12.88mS/cm, 111.9mS/cm) và hướng dẫn sử dụng.

Tham khảo thêm một số sản phẩm khác 


—————————————

0 nhận xét:

Đăng nhận xét