Bút đo pH, NO3, Ca...Horiba (Nhật)

Chuyên cung cấp các loại bút đo pH, NO3-, K+, Na+, Muối, Ca...ứng dụng rộng rãi trong nhiều loại môi trường khác nhau. Máy đo được mẫu lỏng, rắn, bột, giấy, dệt nhuộm, màng film, sữa chua, mứt, trái cây, thạch, mực in, sơn, mỹ phẩm, tôm cá, thực phẩm, y tế, môi trường...

TEST SERA, KIỂM TRA ĐỘ pH, kH, gH, CO2, NO2...ỨNG DỤNG TRONG THỦY SẢN

WATER TEST – TEST KIT (Test kit kiểm tra môi trường nước nuôi trồng thủy sản)

Bể Điều Nhiệt (Water Bath)

Bể điều nhiệt được nhập khẩu trực tiếp từ USA, đảm bảo chất lượng thiết bị, chế độ bảo hành miễn phí 12 tháng. Bể điều nhiệt Polyscience gồm nhiều dung tích, phù hợp với yêu cầu của khách hàng: 2 lít, 5 lít, 10 lít, 20 lít, 28 lít…

Máy Đo Độ Nhớt Brookfield

Đo độ nhớt là cách đo gián tiếp sự khác lạ đối với một số thuộc tính khác. Nhiều thuộc tính như hàm lượng chất rắn, nồng độ tinh thể, độ màu, trọng lượng riêng có thể được đo dễ dàng và chính xác bằng đo độ nhớt hơn là những cách thông thường.

Máy đo pH để bàn

Máy đo pH do Eutech sản xuất với thiết kế đơn giản, dễ sử dụng, thời gian đo nhanh với kết quả có độ chính xác cao, đảm bảo an toàn cho người vận hành. Máy đo pH được nhập khẩu trực tiếp từ Singapour, đảm bảo các tiêu chuẩn của Mỹ và châu Âu, chế độ bảo hành miễn phí 12 tháng.

Thứ Ba, 9 tháng 10, 2018

Máy quang phổ so màu YS3020

Máy quang phổ so màu YS3020

Model: YS3020

Hãng: 3NH – Trung Quốc

Máy quang phổ so màu
Máy quang phổ so màu

Giới thiệu về máy quang phổ so màu

Máy quang phổ so màu YS3020 được thiết kế với chế độ kép USB và bluetooth, với dữ liệu đo SCI & SCE, khẩu độ 8mm, 4mm hoặc tùy chỉnh và ứng dụng tia UV giúp cho YS3060 dễ dàng đo được nhiều mẫu với độ chính xác cao cùng với phần mềm trên PC có chức năng mở rộng hơn giúp cho việc quan sát và cho kết qua đo tốt hơn.
Máy quang phổ so màu YS3020 được sử dụng rộng rãi trong nhựa, điện tử, sơn, mực, dệt may, in ấn và nhuộm, giấy in, ô tô, y tế, mỹ phẩm và công nghiệp thực phẩm, các viện nghiên cứu khoa học, trường học và phòng thí nghiệm.
Máy tuân thủ CIE số 15, GB / T 3978, GB 2893, GB / T 18833, ISO7724 / 1, ASTM E1164, DIN5033 Teil7, YS3010 chỉ có khẩu độ 8mm. Có độ chính xác cao 0,06 dựa trên  bảng cân chỉnh màu trắng đo được 30 lần ở khoảng 5 giây sau khi hiệu chuẩn trắng được thực hiện.

Thông số kỹ thuật

  • Quang hình học: phản xạ di:8°, de:8° (ánh sáng khuếch, góc quan sát 80)
  • Kích thước hình cầu tích hợp: Ø48mm
  • Nguồn sáng: Kết hợp đèn LED
  • Kiểu quang phổ: lưới lõm (Concave Grating)
  • Cảm biến: Bộ cảm biến hình ảnh Double Array CMOS 256 điểm.
  • Bước sóng: 400-700nm
  • Bước sóng trong: 10nm
  • Chiều rộng Semiband: 10nm
  • Phạm vi đo phản xạ: 0 – 200
  • Khẩu độ: tùy chỉnh 8mm / 4mm / 1x3mm
  • Thành phần phản xạ (Specular Component) : SCI & SCE
  • Không gian màu: CIE Lab, XYZ, Yxy, LCh, CIE LUV, Hunter LAB
  • Sai khác màu sắc: ΔE*ab, ΔE*uv, ΔE*94, ΔE*cmc(2:1), ΔE*cmc(1:1), ΔE*00v, ΔE(Hunter)
  • Chỉ số so màu khác:
    WI(ASTM E313, CIE/ISO, AATCC, Hunter)
    YI(ASTM D1925, ASTM 313)
    TI(ASTM E313, CIE/ISO)
    Metamerism Index MI, Staining Fastness, Color Fastness, Color Strength, Opacity, 8° Glossiness
  • Góc quan sát: 2°/10°
  • Nguồn sáng: D65, A, C, D50
  • Dữ liệu máy quang phổ so màu YS3020 được hiển thị: Quang phổ / giá trị, giá trị mẫu Chromaticity, giá trị khác màu sắc/ đồ thị, PASS / FAIL kết quả, màu sắc Offset
  • Thời gian đo lường: 2.6 giây
  • Độ lặp lại: MAV/SCI: ΔE*≤0.05
  • Sai số giữa các thiết bị: MAV/SCI: ΔE*≤0.2

Cung cấp bao gồm.

  • Máy chính YS3020
  • Bộ nguồn điện.
  • Pin
  • Phần mềm
  • Tấm màu chuẩn: màu trắng và màu đen
  • Hộp bảo vệ.
  • Tài liệu hướng dẫn sử dụng tiếng Anh + tiếng Việt.
—————————————

Thứ Ba, 2 tháng 10, 2018

Tỷ trọng kế đo độ mặn trong nuôi trồng thủy sản

Tỷ trọng kế đo độ mặn trong nuôi trồng thủy sản

Xuất xứ: Đài Loan

tỷ trọng kế đo độ mặn
Tỷ Trong kế đô độ mặn trong ao nuôi tôm cá

Tỷ trọng kế đo độ mặn là gì.

– Tỷ trọng kế đo độ mặn, độ mặn và tỉ trọng là thuật ngữ thường được sử dụng để đo nồng độ muối trong môi trường nuôi trồng. Mặc dù độ mặn và tỉ trọng có quan hệ với nhau, nhưng hai thuật ngữ thì khá khác nhau và nên được hiểu theo nghĩa riêng của nó.
  • Độ mặn: được định nghĩa là lượng muối được hòa tan trong nước biển.
  • Tỷ trọng: được định nghĩa là tỉ số giữa tỉ trọng của dung dịch (tại nhiệt độ nhất định) trên tỉ trọng của nước tinh khiết (tại nhiệt độ nhất định)
– Tỷ trọng phụ thuộc vào nhiệt độ, vì vậy muốn kết quả đo tỉ trọng đúng thì nhiệt độ phải đúng.
* Phần lớn nước biển có thông số như sau:
  • Nhiệt độ: 22oC ~ 30oC
  • Độ mặn: 28 ~ 33 ppt
  • Tỉ trọng: 1.021 ~ 1.025
* Giá trị trên phụ thuộc vào từng khu vực địa lý khác nhau.

Thông số kỹ thuật

  • Tỷ trọng nước: 1.000 ~ 1.060 ppt
  • Khoảng đo nhiệt độ: 0 ~ 40°C
Hướng dẫn sử dụng tỷ trong kế đo độ mặn ao nuôi tôm cá
  • Chuẩn bị ống đong đựng mẫu nước (250ml hoặc hơn) hoặc dụng cụ đựng mẫu có chiều cao 25cm để tỷ trọng kế có thể nổi lên được.
  • Đổ nước cần đo vào ống đong, thả cây đo tỷ trọng vào ống đong.
  • Chờ cho ổn định rồi quan sát mực nước ngay vạch chia của cây tỷ trọng, ghi lại giá trị.
  • Sau đó rút cây đo tỷ trọng lên và đọc nhiệt độ của mẫu.
  • Từ giá trị đọc được trên vạch chia của cây tỷ trọng, ứng với nhiệt độ của mẫu, tra trên bảng sẽ có giá trị của độ mặn tính theo phần ngàn. 
    tỷ trọng kế đo độ mặn
    tỷ trọng kế đo độ mặn
Ví dụ: Giá trị đọc trên cây đo tỷ trọng là 1.020, nhiệt độ nước 280C.
Tra trên bảng thì giá trị độ mặn của mẫu là 30‰

Bảng quy đổi tỷ trọng kế ra độ mặn.

Nhiệt độ của nước (0C)
Chỉ số đo18192021222324252627282930313233
1.0000111122233344455
1.0012222333344555666
1.0023334445556667788
1.0034555566677788899
1.0046666777888999101011
1.00577788899910101011111212
1.006899991010101111111212121313
1.00710101010111111121212131313141415
1.00811111112121213131314141415151616
1.00912121313131414141515151616171717
1.01014141414151515161616171717181819
1.01115151516161617171718181819192020
1.01216161717171818181919192020212121
1.01317181818191919202020212121222223
1.01419191920202021212122222223232424
1.01520202121212222222323232424252525
1.01621222222232323242424252526262627
1.01723232324242425252526262627272828
1.01824242525252626262727272828292929
1.01925262626272727282828292930303031
1.02027272727282829292930303031313231
1.02128282929293030303131313232333333
1.02229303030303131323232333333343435
1.02331313132323233333334343535353636
1.02432323333333334343535353636373738
1.02533333434353535363636373738383839
1.02635353535363636373738383839394040
1.02736363637373838383939394040414142
1.02837383838383939394040414142...
1.02938393939404041414142......
1.03040404041414142.........
—————————————