Bút đo pH, NO3, Ca...Horiba (Nhật)

Chuyên cung cấp các loại bút đo pH, NO3-, K+, Na+, Muối, Ca...ứng dụng rộng rãi trong nhiều loại môi trường khác nhau. Máy đo được mẫu lỏng, rắn, bột, giấy, dệt nhuộm, màng film, sữa chua, mứt, trái cây, thạch, mực in, sơn, mỹ phẩm, tôm cá, thực phẩm, y tế, môi trường...

TEST SERA, KIỂM TRA ĐỘ pH, kH, gH, CO2, NO2...ỨNG DỤNG TRONG THỦY SẢN

WATER TEST – TEST KIT (Test kit kiểm tra môi trường nước nuôi trồng thủy sản)

Bể Điều Nhiệt (Water Bath)

Bể điều nhiệt được nhập khẩu trực tiếp từ USA, đảm bảo chất lượng thiết bị, chế độ bảo hành miễn phí 12 tháng. Bể điều nhiệt Polyscience gồm nhiều dung tích, phù hợp với yêu cầu của khách hàng: 2 lít, 5 lít, 10 lít, 20 lít, 28 lít…

Máy Đo Độ Nhớt Brookfield

Đo độ nhớt là cách đo gián tiếp sự khác lạ đối với một số thuộc tính khác. Nhiều thuộc tính như hàm lượng chất rắn, nồng độ tinh thể, độ màu, trọng lượng riêng có thể được đo dễ dàng và chính xác bằng đo độ nhớt hơn là những cách thông thường.

Máy đo pH để bàn

Máy đo pH do Eutech sản xuất với thiết kế đơn giản, dễ sử dụng, thời gian đo nhanh với kết quả có độ chính xác cao, đảm bảo an toàn cho người vận hành. Máy đo pH được nhập khẩu trực tiếp từ Singapour, đảm bảo các tiêu chuẩn của Mỹ và châu Âu, chế độ bảo hành miễn phí 12 tháng.

Thứ Năm, 17 tháng 10, 2019

Bút đo NO3 trong nước

Bút đo Nitrat trong nước

Bút đo Nitrat trong nước, Bút đo NO3 Horiba
Model: NO3-11

Bút đo Nitrat trong nước
Bút đo Nitrat trong nước

Giới thiệu về bút đo ion Nitrate (NO3).

Nitrat (công thức hóa học là NO3-) và nitrit (công thức hóa học là NO2-) là hợp chất của nitơ và oxy, thường tồn tại trong đất và trong nước. … Khi nước mới bị nhiễm bẩn bởi phân bón hoặc nước thải, trong nguồn nước có NH3, NO2- và NO3-
Trong nguồn nước và trong sinh hoạt hàng ngày hàm lượng Nitrat là tác nhân chủ yếu gây hại đến sức khỏe con người:
  • Quá nhiều Nitrat có thể gây ung thư tuyến tụy.
  • Làm bệnh tiểu đường nghiệm trọng hơn.
  • Nitrat có thể làm tăng nguy cơ bênh Alzhelmer.
  • hàm lượng Nitrat hoặc Nitrit nhiều sẽ gây ra methemoglobinemia (hội chứng em bé màu xanh).

Phương pháp xác định nồng độ ion Nitrat trong nước.

Hiện nay để xác định hàm lượng Nitrat người ta thường dùng bút đo ion NO3- của hãng Horiba. Vì bút này giúp kiểm tra nồng độ Nitrat trong mẫu được nhanh, độ chính xác cao và tiết kiệm thời gian, hóa chất, công sức của người dùng.
Bút đo Nitrate Horiba có thang đo rộng 6 – 9900 ppm. Ngoài đo được Nitrate trong nước thì bút NO3 còn được sử dụng để đo rau củ, thực phẩm, đất, cây trồng….


Tiêu chuẩn cho phép đối với nitrat, nitrit.

Theo QCVN 01:2009/BYT, Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng nước ăn uống:
– Hàm lượng nitrat cho phép trong nước ăn uống không được vượt quá 50 mg/L.
– Hàm lượng nitrit cho phép trong nước ăn uống không được vượt quá 3 mg/L.

Nguồn gốc của Nitrat
Nguồn gốc của Nitrat

Thông số kỹ thuật.

–  Hiện thị thang đo: 6 đến 9900 ppm.
– Độ phân giải:
  • 6 tới 99 ppm: 1 ppm.
  • 100 tới 990 ppm: 10 ppm.
  • 1000 tới  9900 ppm: 100 ppm.
– Hiệu chuẩn: 2 điểm.
– Độ chính xác: ±10% giá trị đọc.
– Thể tích mẫu đo nhỏ: 0.3ml hoặc hơn.

Thông tin tham khảo về sản phẩm.

———————————————–

Chủ Nhật, 13 tháng 10, 2019

Dụng cụ đo độ bám dính màng sơn

DỤNG CỤ ĐO ĐỘ BÁM DÍNH MÀNG SƠN TRUNG QUỐC

HÃNG: BEVS – TRUNG QUỐC

MODEL: BEVS 2202

dụng cụ đo độ bám dính màng sơn trung quốc
dụng cụ đo độ bám dính màng sơn trung quốc

Giới thiệu về Dụng cụ đo độ bám dính màng sơn Trung Quốc

  • Dụng cụ đo độ bám dính màng sơn Trung Quốc mang thương hiệu BEVS được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 2409-1992, GB/T 9286-98, BS 3900 E6, ASTM D3359.
  • Dụng cụ này dùng để đo độ bám dính của màng sơn, băng keo và các vật liệu phủ khác trên bề mặt chất liệu sắt, thép, nhôm, gỗ, giấy…
  • Sử dụng rất đơn giản chỉ cần cắt vật liệu cần kiểm tra sau đó sử dụng băng dính chuyên dụng kèm theo dụng cụ để lột vật liệu phủ lên từ đó đánh giá được độ bám dính của vật liệu phủ bằng cách sao sánh với bảng hướng dẫn kèm theo

Thông số kỹ thuật dụng cụ đo độ bám dính màng sơn Trung Quốc

  • Dụng cụ đo độ bám dính màng sơn Trung Quốc có nhiều model khác nhau tùy thuộc vào khoảng cách cắt và độ dày lớp phủ, mà khách hàng có thể lựa chọn phù hợp với yêu cầu sử dụng.
  • Với số khoảng cách cặt khác nhau của lưỡi dao thay đổi từ 1; 1.5; 2; 3 số lưỡi dao lựa chọn là 6 hoặc 11, dùng để cắt độ dày của lớp phủ từ 0 đến 250mm (Bảng kèm theo)
Cung cấp gồm:
  • Dụng cụ kiểm tra độ bám dính
  • Kính lúp
  • Chổi quét để làm sạch vết cắt.
  • 01 hướng dẫn sử dụng
  • 01 phiếu bảo hành
—————————————

Thứ Năm, 10 tháng 10, 2019

Máy đo độ nén vòng nén cạnh

Máy đo độ nén vòng nén cạnh

Máy đo độ nén vòng nén cạnh, máy kiểm tra độ nén vòng Drick (Crush tester)
Model: DRK 113
Máy đo độ nén vòng nén cạnh (Crush tester)
Máy đo độ nén vòng nén cạnh (Crush tester)

Mục đích của việc kiểm tra độ nén vòng trên giấy.

  • Việc kiểm tra độ nén vòng, nén cạnh (Crush tester) nhằm mục đích xác định được lực lớn nhất tác dụng lên cạnh giấy đã được uốn thành dạng ống trụ, áp lực được tăng dần cho đến khi mẫu thử bị xẹp xuống.
  • Máy đo độ nén vòng DRK 113 là thiết bị bị thông minh cho độ chính xác cao và được ứng dụng nhiều trong các ngành sản xuất giấy và bao bì…
  • Ngoài giấy kraft, giấy carton máy còn có thể kiểm tra nhiều loại giấy khác nhau với độ dày từ 0,15 – 1mm.

Ưu Điểm của dòng máy kiểm tra độ nén vòng, nén cạnh Drick.

  • Với thiết kế đơn giản, màn hình LCD lớn giúp cho việc quan sát dễ dàng hơn.
  • Máy Crush tester Drick (DRK – 113) đáp ứng được các chỉ tiêu như: ISO 12192, ISO 3035, ISO 3037, ISO 7263, GB/T 2679.6, QB/T1048-98, GB/T 2679.8, GB/T 6546, GB/T 6548.
  • Máy có chức năng tự động dừng nhằm xác định được vị trí và lực tác dung lên mẫu.
  • Máy có nhiều tính năng như được tích hợp sẵn máy in mini bên trong.
Giấy đo độ nén vòng
Giấy đo độ nén vòng

Đặc tính kỹ thuật của máy kiểm tra nén vòng nén cạnh của giấy kraft.

  • Thang đo: 5 – 5000N
  • Độ phân giải: 1 N
  • Độ chính xác: ±1%
  • Tốc độ xử lý: 12.5 ± 2.5 mm/min
  • Hành trình kiểm tra: 75 mm
  • Kích thước máy nén vòng nén cạnh: 500 x 270 x 520 mm
  • Đường kính vòng tròn áp suất: 235 mm
  • Giao diện ngôn ngữ: tiếng Anh và tiếng Trung Quốc
  • Cổng in: Máy in nhiệt
  • Nguồn điện sử dụng: 220V/50 Hz
  • Trọng lượng: 55 kgs

Cung cấp bao gồm:

  • Máy đo độ nén vòng giấy (Model DRK 113)
  • RCT Sample Cutter
  • RCT Central Disc
  • ECT Sample Cutter
  • ECT blocks
  • FCT Sample Cutter
  • Pin Adhesive Sample Clamp
  • Giấy in (4 cuộn)
  • Giấy chứng nhận chất lượng
—————————————

Chủ Nhật, 6 tháng 10, 2019

Máy đo oxy hòa tan Horiba

Máy đo oxy hòa tan Horiba

Máy đo oxy hòa tan Horiba
Model: DO210
Máy đo oxy hòa tan Horiba
Máy đo oxy hòa tan Horiba

Giới thiệu về máy đo oxy hòa tan Horiba – Model  DO210

– Máy đo oxy hòa tan Horiba là  dòng máy được thiết kế để tối ưu hóa các chỉ tiêu đo hàm lượng oxy hòa tan trong nước, máy được sản xuất từ Nhật Bản, thiết kế đẹp, nhỏ gọn và giá thành rẻ hơn các dòng sản phẩm khác.
– Với các dòng Dissolved Oxygen – LAQUA 200 Series mới này, máy có nhiều tính năng hơn, cho kết quả chính xác và dễ dàng vệ sinh, bảo hành, bảo dưỡng.
– Điện cực máy đo oxy hòa tan được làm bằng chất liệu Galvanic tích hợp với cảm biến nhiệt độ cho kết quả nhanh và chính xác hơn, ngoài ra việc hiển thị trạng trái điện cực trên màng hình giúp cho người dùng dễ dàng theo dõi tình trạng của điện cực mấy đo oxy đang sử dụng.

Thông số kỹ thuật Dissolved Oxygen

  • Đo lường: DO / Nhiệt độ (° C / ° F)
  • Phạm vi đo (DO): 0,0 đến 20,00 mg / L
    0,0 đến 200,0%
  • Nghị quyết: 0,01 mg / L, 0,1%
  • Độ chính xác: ± 0,1 mg / L
  • Bồi thường độ mặn: 0,0 đến 40,0 ppt
  • Bù nhiệt độ: Yes
  • Loại đầu dò DO: Galvanic tích hợp với cảm biến nhiệt độ
  • Điểm hiệu chuẩn Lên đến 2
  • Phạm vi đo nhiệt độ: -30,0 đến 130,0 ° C / -22,0 đến 266,0 ° F
  • Nghị quyết: 0,1 ° C / ° F
  • Độ chính xác: ± 0,5 ° C / ± 0,9 ° F
  • Hiệu chuẩn: Có thể
  • Bộ nhớ: 500
  • Ghi dữ liệu tự động: Yes
  • Màn hình: LCD tùy chỉnh với đèn nền
  • Chỉ số IP67, chống sốc và chống trầy xước, chống trượt
  • Pin: 2 pin AA
  • Tuổi thọ pin: > 500 giờ
  • Kích thước máy: 160 (L) x 80 (W) x 40,60 (H) mm
  • Trọng lượng máy Khoảng: 260 g (có pin) / 216 g (không có pin)
Điện cực máy đo oxy hòa tan Horiba
Điện cực máy đo oxy hòa tan Horiba

Tính năng nổi bật của dòng Horiba Laqua 200 series.

  • Máy được làm từ chất liệu. Polycarbonate và TPE tốt cho khả năng chống va đập và trầy xước.
  • Màn hình LCD lớn (50 × 50 mm) với ánh sáng màn hình LED trắng nhìn thấy trong bóng tối
  • Không cần giữ thiết bị trong khi đo Có thể được đặt trên hộp
  • Có giá đỡ điện cực tích hợp, có thể chèn 2 điện cực, giúp dễ dàng đo
  • Bàn phím ma trận tối thiểu, thuận tiện sử dụng
  • Bảo vệ IP67 có thể là bụi và nước phun tốt.
  • Pin AA có công suất cao gấp 2,5 lần so với các mẫu AAA.
  • Sản phẩm chất lượng Từ nhật bản

Cung cấp bao gồm.

  • Máy đo DO model DO210
  • Đầu dò điện cực Galvanic DO 9552-20D, với cáp 2 m
  • 2 pin AA
  • Hộp đựng bảo vệ máy
  • Hướng dẫn sử dụng kèm theo máy

Tham khảo thêm một số sản phẩm khác 

—————————————

Thứ Năm, 3 tháng 10, 2019

Máy đo pH và Oxy cầm tay

Máy đo pH và Oxy cầm tay

Máy đo pH và Oxy cầm tay, máy đo đa chỉ tiêu pH và Oxy trong nước
Model: PD 210
Hãng: Horiba – Nhật Bản.

Máy đo pH và Oxy cầm tay
Máy đo pH và Oxy cầm tay

Nhưng đặc tính kỹ thuật của máy đo đa chỉ tiêu pH và Oxy cầm tay.

Đo pH:
  • Khoảng đo pH: -2.00 – 16.00
  • Độ phân giải: 0.01 pH
  • Độ chính xác: ±0.01 pH
  • Hiệu chuẩn lên đến 5 điểm đối với dung dịch chuẩn USA và NIST, hiệu chuẩn lên đến 6 điểm với dung dịch chuẩn DIN. 
Đo ORP:
  • Khoảng đo ORP: ± 2000 mV
  • Độ phân giải: 0.1 mV (< ±1000 mV), 1 mV (≥ ±1000 mV)
  • Độ chính xác: ±0.3 mV (< ±1000 mV), 0.3% giá trị đo (≥ ±1000 mV)
Đo DO (nồng độ oxy hòa tan)
  • Khoảng đo oxy (DO):
  •           0.0 đến 20.00 mg/L.
              0.0 đến 200.0%
  • Độ phân giải: 0.01 mg/L, 0.1%
  • Độ chính xác: ±0.1 mg/L
  • Bù độ mặn: 0.0 đến 40.0ppt
  • Bù áp suất khí quyển
  • Bù nhiệt độ
  • Điện cực Galvanic đo oxy tích hợp với cảm biến nhiệt độ
  • Hiệu chuẩn dưới 2 điểm
Đo nhiệt độ
  • Khoảng đo: -30.0 đến 130.0 oC/ -22.0 đến 266.0 °F
  • Độ phân giải: 0.1 °C / °F
  • Độ chính xác: ± 0.5 °C / ± 0.9 °C

Thông tin tham khảo về sản phẩm.

———————————————–