Trang

Bút đo pH, NO3, Ca...Horiba (Nhật)

Chuyên cung cấp các loại bút đo pH, NO3-, K+, Na+, Muối, Ca...ứng dụng rộng rãi trong nhiều loại môi trường khác nhau. Máy đo được mẫu lỏng, rắn, bột, giấy, dệt nhuộm, màng film, sữa chua, mứt, trái cây, thạch, mực in, sơn, mỹ phẩm, tôm cá, thực phẩm, y tế, môi trường...

TEST SERA, KIỂM TRA ĐỘ pH, kH, gH, CO2, NO2...ỨNG DỤNG TRONG THỦY SẢN

WATER TEST – TEST KIT (Test kit kiểm tra môi trường nước nuôi trồng thủy sản)

Bể Điều Nhiệt (Water Bath)

Bể điều nhiệt được nhập khẩu trực tiếp từ USA, đảm bảo chất lượng thiết bị, chế độ bảo hành miễn phí 12 tháng. Bể điều nhiệt Polyscience gồm nhiều dung tích, phù hợp với yêu cầu của khách hàng: 2 lít, 5 lít, 10 lít, 20 lít, 28 lít…

Máy Đo Độ Nhớt Brookfield

Đo độ nhớt là cách đo gián tiếp sự khác lạ đối với một số thuộc tính khác. Nhiều thuộc tính như hàm lượng chất rắn, nồng độ tinh thể, độ màu, trọng lượng riêng có thể được đo dễ dàng và chính xác bằng đo độ nhớt hơn là những cách thông thường.

Máy đo pH để bàn

Máy đo pH do Eutech sản xuất với thiết kế đơn giản, dễ sử dụng, thời gian đo nhanh với kết quả có độ chính xác cao, đảm bảo an toàn cho người vận hành. Máy đo pH được nhập khẩu trực tiếp từ Singapour, đảm bảo các tiêu chuẩn của Mỹ và châu Âu, chế độ bảo hành miễn phí 12 tháng.

Hiển thị các bài đăng có nhãn tỷ trọng kế đo độ mặn. Hiển thị tất cả bài đăng
Hiển thị các bài đăng có nhãn tỷ trọng kế đo độ mặn. Hiển thị tất cả bài đăng

Thứ Ba, 2 tháng 10, 2018

Tỷ trọng kế đo độ mặn trong nuôi trồng thủy sản

Tỷ trọng kế đo độ mặn trong nuôi trồng thủy sản

Xuất xứ: Đài Loan

tỷ trọng kế đo độ mặn
Tỷ Trong kế đô độ mặn trong ao nuôi tôm cá

Tỷ trọng kế đo độ mặn là gì.

– Tỷ trọng kế đo độ mặn, độ mặn và tỉ trọng là thuật ngữ thường được sử dụng để đo nồng độ muối trong môi trường nuôi trồng. Mặc dù độ mặn và tỉ trọng có quan hệ với nhau, nhưng hai thuật ngữ thì khá khác nhau và nên được hiểu theo nghĩa riêng của nó.
  • Độ mặn: được định nghĩa là lượng muối được hòa tan trong nước biển.
  • Tỷ trọng: được định nghĩa là tỉ số giữa tỉ trọng của dung dịch (tại nhiệt độ nhất định) trên tỉ trọng của nước tinh khiết (tại nhiệt độ nhất định)
– Tỷ trọng phụ thuộc vào nhiệt độ, vì vậy muốn kết quả đo tỉ trọng đúng thì nhiệt độ phải đúng.
* Phần lớn nước biển có thông số như sau:
  • Nhiệt độ: 22oC ~ 30oC
  • Độ mặn: 28 ~ 33 ppt
  • Tỉ trọng: 1.021 ~ 1.025
* Giá trị trên phụ thuộc vào từng khu vực địa lý khác nhau.

Thông số kỹ thuật

  • Tỷ trọng nước: 1.000 ~ 1.060 ppt
  • Khoảng đo nhiệt độ: 0 ~ 40°C
Hướng dẫn sử dụng tỷ trong kế đo độ mặn ao nuôi tôm cá
  • Chuẩn bị ống đong đựng mẫu nước (250ml hoặc hơn) hoặc dụng cụ đựng mẫu có chiều cao 25cm để tỷ trọng kế có thể nổi lên được.
  • Đổ nước cần đo vào ống đong, thả cây đo tỷ trọng vào ống đong.
  • Chờ cho ổn định rồi quan sát mực nước ngay vạch chia của cây tỷ trọng, ghi lại giá trị.
  • Sau đó rút cây đo tỷ trọng lên và đọc nhiệt độ của mẫu.
  • Từ giá trị đọc được trên vạch chia của cây tỷ trọng, ứng với nhiệt độ của mẫu, tra trên bảng sẽ có giá trị của độ mặn tính theo phần ngàn. 
    tỷ trọng kế đo độ mặn
    tỷ trọng kế đo độ mặn
Ví dụ: Giá trị đọc trên cây đo tỷ trọng là 1.020, nhiệt độ nước 280C.
Tra trên bảng thì giá trị độ mặn của mẫu là 30‰

Bảng quy đổi tỷ trọng kế ra độ mặn.

Nhiệt độ của nước (0C)
Chỉ số đo18192021222324252627282930313233
1.0000111122233344455
1.0012222333344555666
1.0023334445556667788
1.0034555566677788899
1.0046666777888999101011
1.00577788899910101011111212
1.006899991010101111111212121313
1.00710101010111111121212131313141415
1.00811111112121213131314141415151616
1.00912121313131414141515151616171717
1.01014141414151515161616171717181819
1.01115151516161617171718181819192020
1.01216161717171818181919192020212121
1.01317181818191919202020212121222223
1.01419191920202021212122222223232424
1.01520202121212222222323232424252525
1.01621222222232323242424252526262627
1.01723232324242425252526262627272828
1.01824242525252626262727272828292929
1.01925262626272727282828292930303031
1.02027272727282829292930303031313231
1.02128282929293030303131313232333333
1.02229303030303131323232333333343435
1.02331313132323233333334343535353636
1.02432323333333334343535353636373738
1.02533333434353535363636373738383839
1.02635353535363636373738383839394040
1.02736363637373838383939394040414142
1.02837383838383939394040414142...
1.02938393939404041414142......
1.03040404041414142.........
—————————————