Máy Đo Độ Bám Dính Băng Keo
Model: CZY – G
Hãng: Labthink – China

Thông số kỹ thuật.
- CÔNG TY CỔ PHẦN CÔNG NGHỆ HIỂN LONG
- LÊ VŨ
- Mobile: 01215 871 660
- E-mail: levulv91@gmail.com
- Skype: levu91
Mobile: 01215 871 660 - E-mail: levulv91@gmail.com
Chuyên cung cấp các loại bút đo pH, NO3-, K+, Na+, Muối, Ca...ứng dụng rộng rãi trong nhiều loại môi trường khác nhau. Máy đo được mẫu lỏng, rắn, bột, giấy, dệt nhuộm, màng film, sữa chua, mứt, trái cây, thạch, mực in, sơn, mỹ phẩm, tôm cá, thực phẩm, y tế, môi trường...
WATER TEST – TEST KIT (Test kit kiểm tra môi trường nước nuôi trồng thủy sản)
Bể điều nhiệt được nhập khẩu trực tiếp từ USA, đảm bảo chất lượng thiết bị, chế độ bảo hành miễn phí 12 tháng. Bể điều nhiệt Polyscience gồm nhiều dung tích, phù hợp với yêu cầu của khách hàng: 2 lít, 5 lít, 10 lít, 20 lít, 28 lít…
Đo độ nhớt là cách đo gián tiếp sự khác lạ đối với một số thuộc tính khác. Nhiều thuộc tính như hàm lượng chất rắn, nồng độ tinh thể, độ màu, trọng lượng riêng có thể được đo dễ dàng và chính xác bằng đo độ nhớt hơn là những cách thông thường.
Máy đo pH do Eutech sản xuất với thiết kế đơn giản, dễ sử dụng, thời gian đo nhanh với kết quả có độ chính xác cao, đảm bảo an toàn cho người vận hành. Máy đo pH được nhập khẩu trực tiếp từ Singapour, đảm bảo các tiêu chuẩn của Mỹ và châu Âu, chế độ bảo hành miễn phí 12 tháng.



| Sản Phẩm | Khối lượng | Item |
|---|---|---|
| sera Koi Color 1000ml US/F | 1,000 ml (290 g / 10.2 oz.) | 0702442077 |
| sera Koi Color 1000ml C/GB/.. | 1,000 ml (290 g / 10.2 oz.) | 0205244178 |
| sera Koi Color 3,8L 1kg D/US/F/NL/.. | 3,800 ml (1 kg / 2.2 lb.) | 0702540381 |
| sera Koi Color 21L 5,8kg D/US/F/NL/I/.. | 21 l (5.8 kg / 12.8 lb.) | 0702840382 |
Thức Ăn Cho Cá Dĩa[/caption]
Thức Ăn Cho Cá Dĩa[/caption]| Tên sản phẩm SAP-Mat.-Label | Content |
| sera Discus GranulesDiscus Granulat 100ml US | 100 ml (45 g / 1.5 oz.) |
| sera Discus GranulesDiscus Granulat Tüte 12g P/E/GB/F | 12 g / 0.4 oz. |
| sera Discus GranulesDiscus Granulat 100ml C/GB/ROK | 100 ml (45 g / 1.5 oz.) |
| sera Discus GranulesDiscus Granulat 250ml US | 250 ml (112 g / 3.9 oz.) |
| sera Discus GranulesDiscus Granulat 250ml C/GB/ROK/MY | 250 ml (112 g / 3.9 oz.) |
| sera Discus GranulesDiscus Granulat 1000ml US/F | 1,000 ml (480 g / 1.1 lb.) |
dụng cụ đo độ bám dính màng sơn trung quốc| Model | Khoảng cách cắt | Số lưỡi dao | Cạnh cắt | Độ dày vật liệu phủ |
|---|---|---|---|---|
| 2202/1 | 1 | 6 | 8 | 0-60 |
| 2202/2 | 1 | 11 | 8 | 0-60 |
| 2202/3 | 1.5 | 6 | 8 | 0-60 |
| 2202/4 | 2 | 6 | 8 | 61-120 |
| 2202/6 | 3 | 6 | 8 | 121-250 |

Ordering Information →
Technical Parameters ↓ | BGD 880 | BGD 881 | BGD 882 |
| The scope of adjustable temperature | From ambient +5 to 50℃ | ||
| Fluctuating degree of temperature | ≤± 0.5℃ | ≤± 0.5℃ | ≤± 0.5℃ |
| Homogeneous degree of temperature | ≤ 2℃ | ≤ 2℃ | ≤ 2℃ |
| Deviation of temperature | ≤± 2℃ | ≤± 2℃ | ≤± 2℃ |
| Sedimentation speed of salt fog | 1-2ml/80cm2.h | 1-2ml/80cm2.h | 1-2ml/80cm2.h |
| Total Capacity (Including Cover) | 150 L | 350 L | 550 L |
| Collectors | 1 pc | 2 pcs | 2 pcs |
| Interior Dimension(L×W×H) | 450×600×400mm | 600×900×500mm | 750×1100×500mm |
| Overall Dimension(L×W×H) | 720×1010×1080mm | 950×1550×1290mm | 1680×950×1450mm |
| Total power | 1.5 KW | 2.5 KW | 3.5 KW |
| Gloss Weight | 175Kg | 300Kg | 500KG |
máy nấu ăn sous vide[/caption]
máy nấu ăn sous vide[/caption]

| Model: | Bộ điều khiển MX | Bộ điều khiển LX |
|---|---|---|
| Thể tích tối đa | 28 lít | 20 lít |
| Nhiệt độ tối đa | Ambient +10° to 135° | Ambient +10° to 98°C |
| Độ ổn định | ±0.07° | ±0.07° |
| Công suất | 1100 W | 1100 W |
| Tốc độ tuần hoàn(60Hz/50Hz) | 13.50/11.90 (l/min) | 6.00/6.00 (l/min) |
| Áp lực (60Hz/50Hz) | 2.30/1.80 (psi) | 0.72/0.72 (psi) |
| Model (60Hz) | MX-CA11B | LXC-9A11B |
| Model (50Hz) | MX-CA12E | LXC-9A12E |

Nguồn sáng
|
Ứng dụng nguồn sáng tủ so
màu
|
Nhiệt độ (K)
|
Tiêu thụ (W)
|
D65
|
Ánh sáng ban ngày theo tiêu chuẩn quốc tế
|
6500
|
18
|
TL84
|
Ánh sáng bổ sung cho màu sắc với một số phản xạ thấp.
|
4000
|
18
|
CWF
|
Đèn huỳnh quang, ánh sáng lạnh
|
4150
|
18
|
F/A
|
Nguồn sáng đen dây tóc.
|
2700
|
40
|
UV
|
Đèn nền cực tím cho thấy sự hiện diện của thuốc nhuộm huỳnh
quang hay chất làm sáng
|
350nm
|
20
|
U30
|
Trắng huỳnh quang, theo tiêu chuẩn mỹ
|
3000
|
18
|