Chuyên cung cấp các loại bút đo pH, NO3-, K+, Na+, Muối, Ca...ứng dụng rộng rãi trong nhiều loại môi trường khác nhau. Máy đo được mẫu lỏng, rắn, bột, giấy, dệt nhuộm, màng film, sữa chua, mứt, trái cây, thạch, mực in, sơn, mỹ phẩm, tôm cá, thực phẩm, y tế, môi trường...
Bể điều nhiệt được nhập khẩu trực tiếp từ USA, đảm bảo chất lượng thiết bị, chế độ bảo hành miễn phí 12 tháng.
Bể điều nhiệt Polyscience gồm nhiều dung tích, phù hợp với yêu cầu của khách hàng: 2 lít, 5 lít, 10 lít, 20 lít, 28 lít…
Đo độ nhớt là cách đo gián tiếp sự khác lạ đối với một số thuộc tính khác. Nhiều thuộc tính như hàm lượng chất rắn, nồng độ tinh thể, độ màu, trọng lượng riêng có thể được đo dễ dàng và chính xác bằng đo độ nhớt hơn là những cách thông thường.
Máy đo pH do Eutech sản xuất với thiết kế đơn giản, dễ sử dụng, thời gian đo nhanh với kết quả có độ chính xác cao, đảm bảo an toàn cho người vận hành. Máy đo pH được nhập khẩu trực tiếp từ Singapour, đảm bảo các tiêu chuẩn của Mỹ và châu Âu, chế độ bảo hành miễn phí 12 tháng.
Horiba là hãng sản xuất của Nhật cung cấp nhiều dòng bút đo khác nhau, tiểu biểu là các dạng bút đo ion như, bút đo pH, Bút đo canxi, bút đo NO3, bút đo Kali, Bút đo độ mặn….
Dòng bút đo pH của Horiba có nhiều ưu điểm mà các hãng khác không có, máy có thể đo các mẫu nhỏ, các dạng mẫu rắn, hoặc bán rắn…bên cạnh đó máy còn đèn màn hình giúp có thể quan sát đo mẫu vào ban đêm một cách tốt hơn.
Bút đo pH 22 là dòng bút đo hiện đại, hiệu chuẩn dễ dàng, quan sát và đo mẫu một cách chính xác….vệ sinh sensor thuận tiện, thao tác hoạt động và sử dụng của máy rất dễ dàng.
Bút đo pH 22
Thông số kỹ thuật.
– Điện cực glass
– Thể tích mẫu đo nhỏ: 0.1ml hoặc hơn
– Thang đo: 0 đến 14 pH
– Độ phân giải: 0.01 pH
– Hiệu chuẩn: 3 điểm
– Đường cong hiệu chuẩn: tuân theo tiêu chuẩn USA/NIST
– Độ chính xác: ±0.01 pH
– Chức năng:
Bù nhiệt
IP67 (chống thấm nước và bụi)
Auto Hold
Auto Stable
Tự động tắt nguồn sau 30 phút không sử dụng.
– Hiện thị: màn hình số LCD
– Môi trường hoạt động: 5 đến 40oC, độ ẩm 85% (không ngưng tụ)
Sous vide là gì, nấu ăn theo phương pháp sous vide
Sous vide là gì
Sous vide trong tiếng Pháp có nghĩa là dưới chân không, trong ẩm thực, Sous vide là kỹ thuật nấu ăn ở nhiệt độ thấp – nguyên liệu sẽ được cho vào túi hút chân không chuyên dụng (không có không khí) và nấu trong nước ở nhiệt độ thấp. Thời gian nấu nhanh hay lâu là tùy thuộc vào từng loại nguyên liệu, có khi lên đến 90 tiếng. Hiện nay, Sous vide được sử dụng chủ yếu trong chế biến các món Âu.
Mặc dù được Benjamin Thompson đề xuất vào năm 1799 nhưng mãi đến năm 1960, kỹ thuật này mới được người Mỹ và Pháp áp dụng vào việc bảo quản thực phẩm. Đến năm 1974, đầu bếp Georges Pralus làm việc tại nhà hàng Troisgros (Roanne, Pháp) đã áp dụng kỹ thật Sous vide để chế biến món gan ngỗng. Kết quả, món gan ngỗng không chỉ giữ được kết cấu, hình dạng, độ béo cần thiết mà còn khiến thực khách thưởng thức rất hài lòng.
Phương pháp nấu ăn Sous Vide
►Sous Vide là gì?
Máy Sous Vide dùng để tối đa hóa phẩm chất hữu cơ (màu sắc, có nhiều nước, mềm mại, hương vị, vv) của sản phẩm hoàn thành, trong khi đảm bảo an toàn và thời hạn sử dụng lâu.
Thường thì kỹ thuật Sous Vide sẽ nấu trong một bồn nước mà nhiệt độ được kiểm soát. Thực phẩm được hút chân không và cho vào trong bồn đó. Sau khi sous vide, nếu thực phẩm chưa sử dụng ngay phải ngâm vào nước đá lạnh, hoặc bằng cách nào đó giảm nhiệt độ xuống mức dưới 3 độ C trong vòng 2 giờ, nhiệt độ trong lõi nha. Viết rõ tên tuổi ngày tháng năm sinh.
Sous Vide là phương pháp giúp cho quá trình nấu và bảo quản thực phẩm được tốt hơn, thịt mềm, giữ dc lượng nước các chất bên trong, nên được các đầu bếp tin dùng về sản phẩm.
Sous Vide là gì?
►Máy Sous Vide điều nhiệt, Sous Vide Cooking là gì?
– Máy Sous Vide điều nhiệt, Sous Vide Cooking là phương pháp nấu ăn chậm (low-cook). Trong đó thực phẩm được để trong 1 túi chân không rồi bỏ vào bể chứa nước có nhiệt độ thấp từ 50 – 70oC.
– Để nấu Sous Vide, bạn cần có các thiết bị sau:
Máy hút chân không.
Túi hút chân không chuyên dụng.
Nhiệt kế kim điện tử.
Máy Sous Vide LX, MX hãng PolyScience để gia nhiệt nước trong bể.
Bể chứa nước.
►Lợi ích khi nấu ăn bằng máy Sous Vide:
Đồng nhất về màu sắc.
Tăng cường hương vị và giá trị dinh dưỡng.
Tăng độ mềm và độ ẩm cho thực phẩm.
Tiết kiệm công sức, thiết bị nấu nướng và dụng cụ dọn dẹp.
nấu thịt bò theo phương pháp sous vide
►Yêu cầu nhiệt độ – thời gian nấu cho từng loại nguyên liệu khi áp dụng Sous vide
Máy chưng cất nước 2 lần Boeco Model : BIDEST-4 Hãng sản xuất: Boeco – Đức
Máy chưng cất nước
Nước cất (nước tinh khiết)
Giới thiệu về máy chưng cất nước 2 lần
– Máy cất nước dùng để chưng cất nước, tạo ra nước tinh khiết, có thể chưng cất 1, 2 hoặc 3 lần tùy theo nhu cầu, mục đích sử dụng. Máy cất nước có thiết kế nhỏ gọn có nhiều thể tích khác nhau như 4 lít, 8 lít hoặc 12 lít/ giờ.
– Quy trình chưng cất dùng nhiệt độ để đun sôi nước, nước được bay hơi và ngưng tụ trong quy trình khép kín, sau đó ta tiến hành thu lượng nước bay hơi và ngưng tụ, lượng nước đó được gọi là nước cất. Nước cất giữ lâu rất khó do quá trình hấp thụ của nó nên thường trong phòng thí nghiệm hoặc
– Máy chưng cất nước thường được sử dụng trong y tế như pha chế thuốc tiêm, thuốc uống, biệt dược, rửa dụng cụ y tế, rửa vết thương.
Máy chưng cất nước 2 lần boeco
Ưu điểm của máy chưng cất nước
Các đường ống được làm băng thủy tinh, nên có thể quan sát quá trình chưng cất của máy.
Máy có chức năng kiểm soát mực nước và tự động cắt điện trong trường hợp thiếu nước.
Tiết kiệm năng lượng thông qua chưng cất nước làm mát được làm nóng sơ bộ.
Nồi hơi và bình ngưng tụ được làm bằng thủy tinh borosilicate 3.3. Lò sưởi được làm nóng bằng thủy tinh thạch anh.
Bộ điều nhiệt an toàn bảo vệ trong trường hợp không có nguồn cấp nước.
Thông số kỹ thuật
– Khả năng chưng cất của máy: 4 lít/ giờ
– Độ dẫn điện của nước đầu ra: 1 – 2 μS/cm
– pH của nước đầu vào: 5,5 – 7
– Công suất: 2 x 3000 W
– Thể tích 60 lít/ giờ
– Vật liệu thủy tinh: Borosilicate 3.3
– Trọng lượng máy: 23 kg
– Lượng nước tiêu thụ: Khoảng 1,2 lít/ phút
– Kích thước: 70 x 36 x 47 cm
– Bàn soi màu là thiết dùng để kiểm tra màu sắc của các mẫu vải, sơn, nhựa, bao bì, dệt may, giày da….Được thiết kế đẹp và tiện lợi giúp người sử dụng có thể để các mẫu có kích thước lớn và dễ dang quan sát.
– Bên cạnh đó bàn kiểm tra màu được thiết kế với nhiều nguồn sáng khác nhau giúp khách hàng có thể chọn nguồn sáng phù hợp với tiêu chuẩn mình cần, thông thường thiết bị sẽ có nguồn sáng chính đó là D65, ngoài ra cũng có thể chọn thêm các nguồn sáng khác như TL84, D50, U30.
Light Source
D65
D65 & D50
D65 & D50 & U30
Tubes
D65 6500K 36W
D65 6500K 36W
D50 5000K 36W
D65 6500K 36W
D50 5000K 36W
U30 3000K 36W
Dòng điện
AC220V 50HZ
AC220V 50HZ
AC220V 50HZ
Kích thước làm việc (cm)
135*90
135*90
135*90
Kích thước bàn soi mẫu (cm)
135*99*217
135*99*217
135*99*217
– Với thiết kế độc đáo, bên dưới sẽ có những học tủ để giúp người sử dụng có thể để những mẫu cần lưu trữ bên dưới hoặc để những vật dụng khác phục vụ cho việc so màu.
– Ngoài ra hãng Tilo cũng cung cấp thêm một số thiết bị khác như tủ so màu, máy so màu và một số loại bóng đènđể phù hợp cho công việc thay thế cũng như nhu cầu sử dụng của từng khách hàng.
Bàn kiểm tra màu sắc
Thông số kỹ thuật.
Có thể chuyển đổi công tắc giữa các đèn.
Khách hàng có thể chọn loại nguồn sáng như D65, D50 hoặc U30.
Tủ so màu được thiết kế nhỏ gọn, tiện lợi.
Có thể di chuyển bàn so màu linh động.
Công suất tiêu thụ thấp.
Khối lượng 70kg.
Kích thước: 1350mm x 900mm x 2174mm (dài x rộng x cao).
Nguồn sáng ổn định, bóng đèn được sản bởi hãng Phillip.
Máy quang phổ so màu YS3020 được thiết kế với chế độ kép USB và bluetooth, với dữ liệu đo SCI & SCE, khẩu độ 8mm, 4mm hoặc tùy chỉnh và ứng dụng tia UV giúp cho YS3060 dễ dàng đo được nhiều mẫu với độ chính xác cao cùng với phần mềm trên PC có chức năng mở rộng hơn giúp cho việc quan sát và cho kết qua đo tốt hơn.
Máy quang phổ so màu YS3020 được sử dụng rộng rãi trong nhựa, điện tử, sơn, mực, dệt may, in ấn và nhuộm, giấy in, ô tô, y tế, mỹ phẩm và công nghiệp thực phẩm, các viện nghiên cứu khoa học, trường học và phòng thí nghiệm.
Máy tuân thủ CIE số 15, GB / T 3978, GB 2893, GB / T 18833, ISO7724 / 1, ASTM E1164, DIN5033 Teil7, YS3010 chỉ có khẩu độ 8mm. Có độ chính xác cao 0,06 dựa trên bảng cân chỉnh màu trắng đo được 30 lần ở khoảng 5 giây sau khi hiệu chuẩn trắng được thực hiện.
Thông số kỹ thuật
Quang hình học: phản xạ di:8°, de:8° (ánh sáng khuếch, góc quan sát 80)
Kích thước hình cầu tích hợp: Ø48mm
Nguồn sáng: Kết hợp đèn LED
Kiểu quang phổ: lưới lõm (Concave Grating)
Cảm biến: Bộ cảm biến hình ảnh Double Array CMOS 256 điểm.
Bước sóng: 400-700nm
Bước sóng trong: 10nm
Chiều rộng Semiband: 10nm
Phạm vi đo phản xạ: 0 – 200
Khẩu độ: tùy chỉnh 8mm / 4mm / 1x3mm
Thành phần phản xạ (Specular Component) : SCI & SCE
Không gian màu: CIE Lab, XYZ, Yxy, LCh, CIE LUV, Hunter LAB
Sai khác màu sắc: ΔE*ab, ΔE*uv, ΔE*94, ΔE*cmc(2:1), ΔE*cmc(1:1), ΔE*00v, ΔE(Hunter)
Chỉ số so màu khác: WI(ASTM E313, CIE/ISO, AATCC, Hunter) YI(ASTM D1925, ASTM 313) TI(ASTM E313, CIE/ISO) Metamerism Index MI, Staining Fastness, Color Fastness, Color Strength, Opacity, 8° Glossiness
Góc quan sát: 2°/10°
Nguồn sáng: D65, A, C, D50
Dữ liệu máy quang phổ so màu YS3020 được hiển thị: Quang phổ / giá trị, giá trị mẫu Chromaticity, giá trị khác màu sắc/ đồ thị, PASS / FAIL kết quả, màu sắc Offset
Thời gian đo lường: 2.6 giây
Độ lặp lại: MAV/SCI: ΔE*≤0.05
Sai số giữa các thiết bị: MAV/SCI: ΔE*≤0.2
Cung cấp bao gồm.
Máy chính YS3020
Bộ nguồn điện.
Pin
Phần mềm
Tấm màu chuẩn: màu trắng và màu đen
Hộp bảo vệ.
Tài liệu hướng dẫn sử dụng tiếng Anh + tiếng Việt.